政权
Bính âmzhèngquánHán-Việtchính quyềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
chính quyền, quyền lực nhà nước
Giải nghĩa & ví dụ
国家权力;掌握国家权力的政治组织或机构。
新政权成立后进行了一系列改革。
xīn zhèngquán chénglì hòu jìnxíng le yíxìliè gǎigé.
Sau khi chính quyền mới thành lập đã tiến hành một loạt cải cách.
Cụm thường gặp
夺取政权 (giành lấy chính quyền) / 巩固政权 (củng cố chính quyền) / 国家政权 (chính quyền nhà nước)
政
权
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 政权. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
政chính