正面
Bính âmzhèngmiànHán-Việtchính diệnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6
mặt trước, mặt chính diện; chính diện, tích cực; trực diện
Nghĩa theo từ loại
名
mặt trước, mặt chính diện
物体面对着的一面;前面
硬币的正面刻着图案。
yìngbì de zhèngmiàn kè zhe tú'àn.
Mặt trước của đồng xu khắc hoa văn.
形
chính diện, tích cực; trực diện
好的、积极的;直接的
老师给了他正面的评价。
lǎoshī gěi le tā zhèngmiàn de píngjià.
Thầy giáo đưa ra đánh giá tích cực về cậu ấy.
Cụm thường gặp
正面照片 (ảnh chính diện) / 正面影响 (ảnh hưởng tích cực) / 正面回答 (trả lời thẳng)
正
面
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 正面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
正chính