Bỏ qua điều hướng
Từ điển

正面

Bính âmzhèngmiànHán-Việtchính diệnTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

mặt trước, mặt chính diện; chính diện, tích cực; trực diện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mặt trước, mặt chính diện

    物体面对着的一面;前面

    硬币的正面刻着图案。

    yìngbì de zhèngmiàn kè zhe tú'àn.

    Mặt trước của đồng xu khắc hoa văn.

  1. chính diện, tích cực; trực diện

    好的、积极的;直接的

    老师给了他正面的评价。

    lǎoshī gěi le tā zhèngmiàn de píngjià.

    Thầy giáo đưa ra đánh giá tích cực về cậu ấy.

Cụm thường gặp

正面照片 (ảnh chính diện) / 正面影响 (ảnh hưởng tích cực) / 正面回答 (trả lời thẳng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 正面. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.