照明
Bính âmzhàomíngHán-Việtchiếu minhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chiếu sáng, thắp sáng
Giải nghĩa & ví dụ
用灯光等照亮,使明亮
这条街道用路灯照明。
zhè tiáo jiēdào yòng lùdēng zhàomíng.
Con đường này được chiếu sáng bằng đèn đường.
Cụm thường gặp
照明设备 (thiết bị chiếu sáng) / 应急照明 (chiếu sáng khẩn cấp) / 照明系统 (hệ thống chiếu sáng)
照
明
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 照明. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
照chiếu