照例
Bính âmzhàolìHán-Việtchiếu lệTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
theo lệ thường, chiếu theo thông lệ; như mọi khi
Giải nghĩa & ví dụ
按照惯例;跟往常一样
新年第一天,他照例去公园晨跑。
xīnnián dì-yī tiān, tā zhàolì qù gōngyuán chénpǎo.
Ngày đầu năm mới, anh ấy theo lệ thường ra công viên chạy buổi sáng.
Cụm thường gặp
照例进行 (tiến hành theo lệ) / 照例开会 (họp theo thông lệ) / 照例问候 (chào hỏi như thường lệ)
照
例
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 照例. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
照chiếu