展望
Bính âmzhǎnwàngHán-Việttriển vọngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhìn về (tương lai), hướng tới; nhìn xa trông rộng
Giải nghĩa & ví dụ
往远处或未来看;预测事物发展的前景
站在山顶,我们展望着未来的美好前景。
zhàn zài shāndǐng, wǒmen zhǎnwàngzhe wèilái de měihǎo qiánjǐng.
Đứng trên đỉnh núi, chúng tôi hướng nhìn về viễn cảnh tươi đẹp của tương lai.
Cụm thường gặp
展望未来 (nhìn về tương lai) / 展望前景 (nhìn về triển vọng) / 展望明天 (hướng tới ngày mai)
展
望
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 展望. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
展triển