在所难免
Bính âmzàisuǒnánmiǎnHán-Việttại sở nan miễnTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
khó lòng tránh khỏi, là điều không thể tránh (trong điều kiện nhất định)
Giải nghĩa & ví dụ
指在某种情况下难以避免
初学阶段出现一些错误是在所难免的。
chūxué jiēduàn chūxiàn yìxiē cuòwù shì zàisuǒnánmiǎn de.
Ở giai đoạn mới học, mắc một vài lỗi là điều khó tránh khỏi.
Cụm thường gặp
错误在所难免 (sai sót khó tránh khỏi) / 失误在所难免 (sơ suất là điều khó tránh) / 在所难免的问题 (vấn đề không thể tránh)
在
所
难
免
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 在所难免. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
在tại