寓意
Bính âmyùyìHán-Việtngụ ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
hàm ý; ngụ ý; ý nghĩa gửi gắm
Giải nghĩa & ví dụ
寄托或蕴含的深层意思
这幅画的寓意十分深刻。
zhè fú huà de yùyì shífēn shēnkè.
Hàm ý của bức tranh này rất sâu sắc.
Cụm thường gặp
深刻的寓意 (hàm ý sâu sắc) / 象征寓意 (ý nghĩa tượng trưng) / 美好的寓意 (ngụ ý tốt đẹp)
寓
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 寓意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.