Bỏ qua điều hướng
Từ điển

寓言

Bính âmyùyánHán-Việtngụ ngônTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

truyện ngụ ngôn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用假托的故事寄寓深刻道理的文学体裁

    这则寓言告诉我们要诚实。

    zhè zé yùyán gàosù wǒmen yào chéngshí.

    Câu chuyện ngụ ngôn này dạy chúng ta phải trung thực.

Cụm thường gặp

一则寓言 (một câu chuyện ngụ ngôn) / 寓言故事 (truyện ngụ ngôn) / 伊索寓言 (ngụ ngôn Aesop)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 寓言. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.