Bỏ qua điều hướng
Từ điển

公寓

Bính âmgōngyùHán-Việtcông ngụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

căn hộ; chung cư

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供多户人家居住的成套楼房

    他在市中心买了一套公寓。

    tā zài shì zhōngxīn mǎi le yí tào gōngyù.

    Anh ấy mua một căn hộ ở trung tâm thành phố.

Cụm thường gặp

一套公寓 (một căn hộ) / 高级公寓 (căn hộ cao cấp) / 出租公寓 (cho thuê căn hộ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 公寓. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.