Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预算

Bính âmyùsuànHán-Việtdự toánTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

ngân sách; bản dự toán thu chi; dự toán; tính toán trước (chi phí, số lượng)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngân sách; bản dự toán thu chi

    对未来一段时间内收支的计划和安排

    这个项目的预算已经超支了。

    zhège xiàngmù de yùsuàn yǐjīng chāozhī le.

    Ngân sách của dự án này đã bị vượt chi.

  1. dự toán; tính toán trước (chi phí, số lượng)

    事先估算费用、数量等

    我们要先预算一下装修需要多少钱。

    wǒmen yào xiān yùsuàn yíxià zhuāngxiū xūyào duōshǎo qián.

    Chúng ta phải dự toán trước xem sửa nhà cần bao nhiêu tiền.

Cụm thường gặp

财政预算 (ngân sách tài chính) / 超出预算 (vượt ngân sách) / 编制预算 (lập dự toán)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预算. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.