Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预示

Bính âmyùshìHán-Việtdự kỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

báo hiệu; báo trước; là điềm báo cho

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 预先显示、暗示将要发生的事

    天边的乌云预示着暴风雨即将来临。

    tiānbiān de wūyún yùshìzhe bàofēngyǔ jíjiāng láilín.

    Đám mây đen phía chân trời báo hiệu cơn giông sắp đến.

Cụm thường gặp

预示着变化 (báo hiệu sự thay đổi) / 预示危险 (báo trước nguy hiểm) / 预示未来 (báo trước tương lai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预示. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.