预赛
Bính âmyùsàiHán-Việtdự táiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
vòng loại; trận đấu sơ loại
Giải nghĩa & ví dụ
正式比赛前进行的选拔性比赛
他在预赛中就被淘汰了。
tā zài yùsài zhōng jiù bèi táotài le.
Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng loại.
Cụm thường gặp
参加预赛 (dự vòng loại) / 预赛阶段 (giai đoạn sơ loại) / 通过预赛 (vượt qua vòng loại)
预
赛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 预赛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.