Bỏ qua điều hướng
Từ điển

预警

Bính âmyùjǐngHán-Việtdự cảnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cảnh báo sớm; báo động trước

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在灾害或危险发生前发出警报

    气象台提前预警了这次强台风。

    qìxiàngtái tíqián yùjǐngle zhè cì qiáng táifēng.

    Đài khí tượng đã cảnh báo sớm cơn bão mạnh lần này.

Cụm thường gặp

预警系统 (hệ thống cảnh báo sớm) / 提前预警 (cảnh báo trước) / 发出预警 (phát cảnh báo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 预警. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.