Bỏ qua điều hướng
Từ điển

源远流长

Bính âmyuányuǎn-liúchángHán-Việtnguyên viễn lưu trườngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nguồn xa dòng dài; lịch sử lâu đời, truyền thống bền vững

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 源头很远,流程很长,比喻历史悠久

    中越两国的文化交流源远流长。

    zhōng yuè liǎng guó de wénhuà jiāoliú yuányuǎn liúcháng.

    Giao lưu văn hóa hai nước Trung - Việt có bề dày lịch sử lâu đời.

Cụm thường gặp

历史源远流长 (lịch sử lâu đời) / 源远流长的文化 (văn hóa lâu đời) / 源远流长的传统 (truyền thống bền vững)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 源远流长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.