Bỏ qua điều hướng
Từ điển

院士

Bính âmyuànshìHán-Việtviện sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

viện sĩ; danh hiệu học thuật cao nhất trong một số viện hàn lâm khoa học

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某些国家科学院、工程院等授予的最高学术称号

    这位科学家今年当选为中国科学院院士。

    zhè wèi kēxuéjiā jīnnián dāngxuǎn wéi Zhōngguó Kēxuéyuàn yuànshì.

    Nhà khoa học này năm nay được bầu làm viện sĩ Viện Khoa học Trung Quốc.

Cụm thường gặp

工程院院士 (viện sĩ Viện Công trình) / 当选院士 (được bầu làm viện sĩ) / 资深院士 (viện sĩ kỳ cựu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 院士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.