Bỏ qua điều hướng
Từ điển

远近闻名

Bính âmyuǎnjìn-wénmíngHán-Việtviễn cận văn danhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

nổi tiếng khắp nơi, danh tiếng lan xa gần

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 名声传播得很广,远近的人都知道

    这位老中医医术高明,在当地远近闻名。

    zhè wèi lǎo zhōngyī yīshù gāomíng, zài dāngdì yuǎnjìn-wénmíng.

    Vị thầy thuốc đông y này y thuật cao siêu, nổi tiếng khắp vùng.

Cụm thường gặp

远近闻名的学者 (học giả nổi tiếng khắp nơi) / 远近闻名的美食 (món ăn nức tiếng gần xa) / 变得远近闻名 (trở nên nổi tiếng khắp vùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 远近闻名. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.