诱发
Bính âmyòufāHán-Việtdụ phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
gây ra; dẫn tới; khơi phát (bệnh, sự việc)
Giải nghĩa & ví dụ
诱导发生;引起(多指疾病或事件)
长期熬夜可能诱发多种疾病。
chángqī áoyè kěnéng yòufā duō zhǒng jíbìng.
Thức khuya lâu dài có thể gây ra nhiều loại bệnh.
Cụm thường gặp
诱发疾病 (gây ra bệnh tật) / 诱发矛盾 (làm nảy sinh mâu thuẫn) / 诱发灵感 (khơi gợi cảm hứng)
诱
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诱发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.