诱饵
Bính âmyòu’ěrHán-Việtdụ nhịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mồi nhử; mồi bẫy (nghĩa đen và bóng)
Giải nghĩa & ví dụ
引诱鱼、兽等上钩的食物;比喻用来引诱人的事物
骗子用高额回报作为诱饵。
piànzi yòng gāo'é huíbào zuòwéi yòu'ěr.
Kẻ lừa đảo dùng lợi nhuận cao làm mồi nhử.
Cụm thường gặp
作为诱饵 (làm mồi nhử) / 抛出诱饵 (tung ra mồi nhử) / 上钩的诱饵 (mồi câu mắc bẫy)
诱
饵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 诱饵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.