Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诱饵

Bính âmyòu’ěrHán-Việtdụ nhịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mồi nhử; mồi bẫy (nghĩa đen và bóng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引诱鱼、兽等上钩的食物;比喻用来引诱人的事物

    骗子用高额回报作为诱饵。

    piànzi yòng gāo'é huíbào zuòwéi yòu'ěr.

    Kẻ lừa đảo dùng lợi nhuận cao làm mồi nhử.

Cụm thường gặp

作为诱饵 (làm mồi nhử) / 抛出诱饵 (tung ra mồi nhử) / 上钩的诱饵 (mồi câu mắc bẫy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诱饵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.