Bỏ qua điều hướng
Từ điển

诱人

Bính âmyòurénHán-Việtdụ nhânTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

hấp dẫn; quyến rũ; lôi cuốn; lôi kéo người ta; mê hoặc người khác

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hấp dẫn; quyến rũ; lôi cuốn

    吸引人的;使人向往的

    餐桌上摆满了诱人的美食。

    cānzhuō shàng bǎimǎn le yòurén de měishí.

    Trên bàn ăn bày đầy những món ngon hấp dẫn.

  1. lôi kéo người ta; mê hoặc người khác

    引诱、吸引人

    商家用低价诱人购买。

    shāngjiā yòng dījià yòurén gòumǎi.

    Nhà buôn dùng giá rẻ lôi kéo người ta mua hàng.

Cụm thường gặp

诱人的香味 (mùi thơm hấp dẫn) / 诱人的前景 (viễn cảnh lôi cuốn) / 景色诱人 (cảnh sắc quyến rũ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 诱人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.