Bỏ qua điều hướng
Từ điển

引诱

Bính âmyǐnyòuHán-Việtdẫn dụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo (làm điều xấu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用手段诱导他人(多指做不好的事)

    他经不住金钱的引诱,走上了歧途。

    tā jīngbuzhù jīnqián de yǐnyòu, zǒushàng le qítú.

    Anh ta không cưỡng nổi sự cám dỗ của tiền bạc, sa vào con đường lầm lạc.

Cụm thường gặp

引诱犯罪 (dụ dỗ phạm tội) / 受人引诱 (bị người ta lôi kéo) / 抵制引诱 (chống lại cám dỗ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引诱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.