引诱
Bính âmyǐnyòuHán-Việtdẫn dụTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo (làm điều xấu)
Giải nghĩa & ví dụ
用手段诱导他人(多指做不好的事)
他经不住金钱的引诱,走上了歧途。
tā jīngbuzhù jīnqián de yǐnyòu, zǒushàng le qítú.
Anh ta không cưỡng nổi sự cám dỗ của tiền bạc, sa vào con đường lầm lạc.
Cụm thường gặp
引诱犯罪 (dụ dỗ phạm tội) / 受人引诱 (bị người ta lôi kéo) / 抵制引诱 (chống lại cám dỗ)
引
诱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引诱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.