有的放矢
Bính âmyǒudì-fàngshǐHán-Việthữu đích phóng thiTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bắn tên có đích; nói năng làm việc có mục tiêu, có tính nhắm đích rõ ràng
Giải nghĩa & ví dụ
对准靶子射箭,比喻说话做事有明确的目标和针对性
教学要有的放矢,针对学生的弱点。
jiàoxué yào yǒudì-fàngshǐ, zhēnduì xuésheng de ruòdiǎn.
Dạy học phải có mục tiêu rõ ràng, nhắm vào điểm yếu của học sinh.
Cụm thường gặp
有的放矢地批评 (phê bình có trọng điểm) / 做到有的放矢 (làm được có mục tiêu) / 有的放矢的措施 (biện pháp nhắm đích)
有
的
放
矢
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 有的放矢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
有hữu