用餐
Bính âmyòngcānHán-Việtdụng xanTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dùng bữa, ăn cơm
Giải nghĩa & ví dụ
吃饭(多用于正式场合)
请各位到餐厅用餐。
qǐng gèwèi dào cāntīng yòngcān.
Kính mời quý vị đến nhà hàng dùng bữa.
Cụm thường gặp
用餐时间 (giờ dùng bữa) / 免费用餐 (ăn miễn phí) / 文明用餐 (dùng bữa văn minh)
用
餐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 用餐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
用dụng