Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以至于

Bính âmyǐzhìyúHán-Việtdĩ chí vuTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9

đến mức, đến nỗi (dẫn ra kết quả hoặc trình độ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示由某种情况发展到一定的程度或结果,相当于“以至”“甚至”。

    他激动得说不出话,以至于流下了眼泪。

    tā jīdòng de shuō bù chū huà, yǐzhìyú liú xià le yǎnlèi.

    Anh ấy xúc động đến mức không nói nên lời, đến nỗi rơi cả nước mắt.

Cụm thường gặp

以至于此 (đến mức này) / 以至于无法收拾 (đến nỗi không thể vãn hồi) / 忙得以至于忘了吃饭 (bận đến mức quên cả ăn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以至于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.