Bỏ qua điều hướng
Từ điển

异议

Bính âmyìyìHán-Việtdị nghịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

ý kiến phản đối; ý kiến bất đồng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不同的意见;反对的意见

    对这项决定,与会者没有提出异议。

    duì zhè xiàng juédìng, yùhuìzhě méiyǒu tíchū yìyì.

    Đối với quyết định này, những người dự họp không nêu ý kiến phản đối.

Cụm thường gặp

提出异议 (nêu ý kiến phản đối) / 毫无异议 (không chút phản đối) / 表示异议 (bày tỏ bất đồng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 异议. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.