Bỏ qua điều hướng
Từ điển

以下

Bính âmyǐxiàHán-Việtdĩ hạTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

trở xuống, dưới đây

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 某个数量或位置往下

    六岁以下的孩子免费。

    liù suì yǐxià de háizi miǎnfèi.

    Trẻ em dưới sáu tuổi được miễn phí.

Cụm thường gặp

十岁以下 (dưới mười tuổi) / 请看以下 (xem dưới đây) / 以下几点 (mấy điểm dưới đây)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 以下. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.