以往
Bính âmyǐwǎngHán-Việtdĩ vãngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
trước đây, trước kia, dĩ vãng
Giải nghĩa & ví dụ
以前;从前
今年的收成比以往都好。
jīnnián de shōuchéng bǐ yǐwǎng dōu hǎo.
Vụ mùa năm nay tốt hơn mọi năm trước.
Cụm thường gặp
一如以往 (như trước đây) / 以往的经验 (kinh nghiệm trước kia) / 与以往不同 (khác với trước đây)
以
往
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 以往. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.