Bỏ qua điều hướng
Từ điển

遗体

Bính âmyítǐHán-Việtdi thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thi hài, di thể (thân xác người đã khuất, cách nói trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 死者的尸体(含敬意的说法)。

    人们向烈士的遗体默哀。

    rénmen xiàng lièshì de yítǐ mò'āi.

    Mọi người mặc niệm trước thi hài của liệt sĩ.

Cụm thường gặp

瞻仰遗体 (viếng thi hài) / 遗体告别 (lễ tiễn biệt thi hài) / 捐献遗体 (hiến thi hài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 遗体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.