引人入胜
Bính âmyǐnrén-rùshèngHán-Việtdẫn nhân nhập thắngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
hấp dẫn, lôi cuốn (cảnh vật, tác phẩm) đến mê say
Giải nghĩa & ví dụ
引人进入美妙的境地,形容风景或作品十分吸引人
这部小说情节曲折,引人入胜。
zhè bù xiǎoshuō qíngjié qūzhé, yǐn rén rù shèng.
Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, cuốn hút đến mê say.
Cụm thường gặp
引人入胜的故事 (câu chuyện lôi cuốn) / 情节引人入胜 (tình tiết hấp dẫn) / 讲得引人入胜 (kể rất cuốn hút)
引
人
入
胜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引人入胜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.