Bỏ qua điều hướng
Từ điển

引人入胜

Bính âmyǐnrén-rùshèngHán-Việtdẫn nhân nhập thắngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

hấp dẫn, lôi cuốn (cảnh vật, tác phẩm) đến mê say

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引人进入美妙的境地,形容风景或作品十分吸引人

    这部小说情节曲折,引人入胜。

    zhè bù xiǎoshuō qíngjié qūzhé, yǐn rén rù shèng.

    Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, cuốn hút đến mê say.

Cụm thường gặp

引人入胜的故事 (câu chuyện lôi cuốn) / 情节引人入胜 (tình tiết hấp dẫn) / 讲得引人入胜 (kể rất cuốn hút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引人入胜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.