营造
Bính âmyíngzàoHán-Việtdinh tạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
tạo dựng, kiến tạo (bầu không khí, môi trường); xây dựng
Giải nghĩa & ví dụ
有计划地建造;创造某种气氛或环境
大家一起营造温馨的节日气氛。
dàjiā yìqǐ yíngzào wēnxīn de jiérì qìfēn.
Mọi người cùng nhau tạo dựng bầu không khí ngày lễ ấm áp.
Cụm thường gặp
营造气氛 (tạo dựng bầu không khí) / 营造环境 (kiến tạo môi trường) / 营造氛围 (tạo bầu không khí)
营
造
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 营造. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
营dinh