Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一技之长

Bính âmyíjìzhīchángHán-Việtnhất kỹ chi trườngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

một sở trường, một nghề/kỹ năng chuyên biệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指擅长某一门技艺或专长。

    有一技之长的人不愁找不到工作。

    yǒu yíjìzhīcháng de rén bù chóu zhǎo bù dào gōngzuò.

    Người có một nghề trong tay không lo thiếu việc làm.

Cụm thường gặp

掌握一技之长 (nắm vững một nghề) / 凭一技之长 (nhờ vào một sở trường) / 学得一技之长 (học được một nghề)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一技之长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.