Bỏ qua điều hướng
Từ điển

移交

Bính âmyíjiāoHán-Việtdi giaoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

bàn giao, chuyển giao (công việc, tài sản, chức vụ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事物或职务转交给另一方。

    他把工作移交给了继任者。

    tā bǎ gōngzuò yíjiāo gěi le jìrèn zhě.

    Anh ấy đã bàn giao công việc cho người kế nhiệm.

Cụm thường gặp

移交手续 (thủ tục bàn giao) / 移交财产 (bàn giao tài sản) / 移交给下一任 (bàn giao cho người kế nhiệm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 移交. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.