Bỏ qua điều hướng
Từ điển

移民

Bính âmyímínHán-Việtdi dânTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

di cư, di dân, nhập cư; người di cư, dân nhập cư

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. di cư, di dân, nhập cư

    迁移到外地或外国定居

    很多人移民到了国外。

    hěn duō rén yímín dào le guówài.

    Nhiều người đã di cư ra nước ngoài.

  1. người di cư, dân nhập cư

    迁移到外地或外国定居的人

    这个城市有大量的移民。

    zhège chéngshì yǒu dàliàng de yímín.

    Thành phố này có rất nhiều dân nhập cư.

Cụm thường gặp

移民国外 (di cư ra nước ngoài) / 非法移民 (di dân bất hợp pháp) / 移民政策 (chính sách nhập cư)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 移民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.