移民
Bính âmyímínHán-Việtdi dânTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
di cư, di dân, nhập cư; người di cư, dân nhập cư
Nghĩa theo từ loại
动
di cư, di dân, nhập cư
迁移到外地或外国定居
很多人移民到了国外。
hěn duō rén yímín dào le guówài.
Nhiều người đã di cư ra nước ngoài.
名
người di cư, dân nhập cư
迁移到外地或外国定居的人
这个城市有大量的移民。
zhège chéngshì yǒu dàliàng de yímín.
Thành phố này có rất nhiều dân nhập cư.
Cụm thường gặp
移民国外 (di cư ra nước ngoài) / 非法移民 (di dân bất hợp pháp) / 移民政策 (chính sách nhập cư)
移
民
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 移民. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.