转移
Bính âmzhuǎnyíHán-Việtchuyển diTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
chuyển dời; di chuyển; chuyển hướng
Giải nghĩa & ví dụ
从一个位置移到另一个位置;改变方向或对象
军队连夜转移了阵地。
jūnduì liányè zhuǎnyí le zhèndì.
Quân đội chuyển dời trận địa ngay trong đêm.
Cụm thường gặp
转移注意力 (chuyển hướng chú ý) / 转移资金 (chuyển dời vốn) / 转移话题 (lảng sang chuyện khác)
转
移
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 转移. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
转chuyển