一鼓作气
Bính âmyìgǔ-zuòqìHán-Việtnhất cổ tác khíTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
dốc hết nhuệ khí làm một mạch cho xong; hăng hái tiến lên không ngừng
Giải nghĩa & ví dụ
趁劲头大时一口气把事情做完;比喻鼓足干劲,勇往直前
趁着士气正高,我们一鼓作气完成了任务。
chènzhe shìqì zhèng gāo, wǒmen yìgǔ-zuòqì wánchéng le rènwù.
Nhân lúc sĩ khí đang lên cao, chúng tôi dốc sức làm một hơi hoàn thành nhiệm vụ.
Cụm thường gặp
一鼓作气完成 (làm một hơi cho xong) / 一鼓作气冲上去 (dốc sức xông lên) / 趁热一鼓作气 (thừa thế làm liền)
一
鼓
作
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一鼓作气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất