Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鼓动

Bính âmgǔdòngHán-Việtcổ độngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cổ động, khích lệ; xúi giục, kích động; vẫy, đập, phe phẩy (cánh, quạt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cổ động, khích lệ; xúi giục, kích động

    用言语等激发、推动别人行动(可褒可贬)

    他极力鼓动大家参加这次抗议活动。

    tā jílì gǔdòng dàjiā cānjiā zhè cì kàngyì huódòng.

    Anh ta ra sức xúi giục mọi người tham gia cuộc phản đối này.

  2. vẫy, đập, phe phẩy (cánh, quạt)

    扇动、振动(翅膀等)

    鸟儿鼓动着翅膀飞向远方。

    niǎo'er gǔdòngzhe chìbǎng fēi xiàng yuǎnfāng.

    Con chim đập cánh bay về phương xa.

Cụm thường gặp

鼓动人心 (kích động lòng người) / 煽风鼓动 (thổi bùng xúi giục) / 鼓动翅膀 (vỗ đôi cánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鼓动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.