Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一度

Bính âmyídùHán-Việtnhất độTừ loạisố lượng từ, phó từHSK 3.0cấp 7-9

một lần, một lượt; đơn vị điện năng (một kWh); có một dạo, đã từng (trong một khoảng thời gian)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

数量

  1. một lần, một lượt; đơn vị điện năng (một kWh)

    一次;也用作电量单位(一千瓦时)。

    这项活动一年一度,非常隆重。

    zhè xiàng huódòng yìnián yídù, fēicháng lóngzhòng.

    Hoạt động này mỗi năm một lần, rất long trọng.

  1. có một dạo, đã từng (trong một khoảng thời gian)

    曾经有过一段时间。

    他一度想放弃学业。

    tā yídù xiǎng fàngqì xuéyè.

    Đã có một dạo anh ấy muốn từ bỏ việc học.

Cụm thường gặp

一年一度 (mỗi năm một lần) / 一度中断 (từng gián đoạn một thời gian) / 一度流行 (từng thịnh hành một dạo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.