一动不动
Bính âmyídòng-búdòngHán-Việtnhất động bất độngTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
bất động, không nhúc nhích chút nào
Giải nghĩa & ví dụ
一点儿也不动,形容静止不动的样子。
他站在那里一动不动。
tā zhàn zài nàlǐ yídòng-búdòng.
Anh ấy đứng đó bất động.
Cụm thường gặp
一动不动地站着 (đứng bất động) / 一动不动地盯着 (nhìn chằm chằm không nhúc nhích) / 保持一动不动 (giữ nguyên bất động)
一
动
不
动
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 一动不动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
一nhất