Bỏ qua điều hướng
Từ điển

一代

Bính âmyídàiHán-Việtnhất đạiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

một thế hệ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 指辈分或时代相同的一批人

    这是属于年轻一代的时代。

    zhè shì shǔyú niánqīng yídài de shídài.

    Đây là thời đại thuộc về thế hệ trẻ.

Cụm thường gặp

一代人 (một thế hệ người) / 年轻一代 (thế hệ trẻ) / 新一代 (thế hệ mới)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 一代. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.