养生
Bính âmyǎngshēngHán-Việtdưỡng sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dưỡng sinh; bồi bổ, giữ gìn sức khỏe
Giải nghĩa & ví dụ
保养身体,调养身心以求健康长寿
他退休后开始注重养生。
tā tuìxiū hòu kāishǐ zhùzhòng yǎngshēng.
Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chú trọng dưỡng sinh.
Cụm thường gặp
养生之道 (đạo dưỡng sinh) / 注重养生 (chú trọng dưỡng sinh) / 养生保健 (dưỡng sinh bảo vệ sức khỏe)
养
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 养生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
养dưỡng