Bỏ qua điều hướng
Từ điển

养生

Bính âmyǎngshēngHán-Việtdưỡng sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dưỡng sinh; bồi bổ, giữ gìn sức khỏe

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保养身体,调养身心以求健康长寿

    他退休后开始注重养生。

    tā tuìxiū hòu kāishǐ zhùzhòng yǎngshēng.

    Sau khi nghỉ hưu, ông ấy bắt đầu chú trọng dưỡng sinh.

Cụm thường gặp

养生之道 (đạo dưỡng sinh) / 注重养生 (chú trọng dưỡng sinh) / 养生保健 (dưỡng sinh bảo vệ sức khỏe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 养生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.