虚弱
Bính âmxūruòHán-Việthư nhượcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hư nhược, yếu ớt (cơ thể); yếu, mỏng (thực lực, quốc lực)
Giải nghĩa & ví dụ
(身体)不结实;(国力、兵力等)薄弱
大病之后,他身体十分虚弱。
dà bìng zhīhòu, tā shēntǐ shífēn xūruò.
Sau trận ốm nặng, cơ thể anh ấy vô cùng yếu ớt.
Cụm thường gặp
身体虚弱 (cơ thể yếu ớt) / 国力虚弱 (quốc lực suy yếu) / 虚弱无力 (yếu ớt bất lực)
虚
弱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虚弱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.