学士
Bính âmxuéshìHán-Việthọc sĩTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cử nhân; học vị đại học; người có học vấn
Giải nghĩa & ví dụ
高等院校授予的初级学位;有学问的人
他获得了文学学士学位。
tā huòdéle wénxué xuéshì xuéwèi.
Anh ấy đã nhận bằng cử nhân văn học.
Cụm thường gặp
学士学位 (học vị cử nhân) / 文学学士 (cử nhân văn học) / 授予学士 (trao bằng cử nhân)
学
士
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学士. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học