Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学识

Bính âmxuéshíHán-Việthọc thứcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

học thức; kiến thức và học vấn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 学问、知识和见识

    这位老教授学识渊博,令人敬佩。

    zhè wèi lǎo jiàoshòu xuéshí yuānbó, lìng rén jìngpèi.

    Vị giáo sư già này học thức uyên bác, khiến người ta kính phục.

Cụm thường gặp

学识渊博 (học thức uyên bác) / 学识丰富 (kiến thức phong phú) / 增长学识 (mở mang học thức)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.