Bỏ qua điều hướng
Từ điển

血脉

Bính âmxuèmàiHán-Việthuyết mạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

huyết mạch; mạch máu; dòng máu, huyết thống

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 血管;也指家族、民族的血缘关系

    同样的血脉把两岸人民紧紧相连。

    tóngyàng de xuèmài bǎ liǎng'àn rénmín jǐnjǐn xiānglián.

    Cùng một dòng máu gắn kết chặt chẽ nhân dân hai bờ.

Cụm thường gặp

血脉相连 (huyết mạch tương liên) / 血脉传承 (dòng máu kế thừa) / 同一血脉 (chung một dòng máu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 血脉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.