Bỏ qua điều hướng
Từ điển

山脉

Bính âmshānmàiHán-Việtsơn mạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

dãy núi; mạch núi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 沿一定方向延伸、成脉络状的群山

    喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。

    xǐmǎlāyǎ shānmài shì shìjiè shàng zuìgāo de shānmài.

    Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.

Cụm thường gặp

绵延的山脉 (dãy núi trải dài) / 山脉走向 (hướng của mạch núi) / 横断山脉 (dãy núi Hoành Đoạn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 山脉. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.