Bỏ qua điều hướng
Từ điển

脉络

Bính âmmàiluòHán-Việtmạch lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

mạch máu (Đông y); mạch lạc, đầu mối/trình tự (của sự việc, bài văn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 中医指血管;比喻条理和头绪

    理清了故事的脉络,写作就顺畅多了。

    lǐqīngle gùshi de màiluò, xiězuò jiù shùnchàng duō le.

    Làm rõ được mạch của câu chuyện thì viết trôi chảy hơn nhiều.

Cụm thường gặp

历史脉络 (mạch lịch sử) / 理清脉络 (làm rõ mạch lạc) / 思想脉络 (mạch tư tưởng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脉络. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.