网络
Bính âmwǎngluòHán-Việtvõng lạcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
mạng, mạng lưới (internet)
Giải nghĩa & ví dụ
由计算机互相连接构成的系统
现在很多人通过网络购物。
xiànzài hěn duō rén tōngguò wǎngluò gòuwù.
Hiện nay nhiều người mua sắm qua mạng.
Cụm thường gặp
网络游戏 (game trực tuyến) / 网络安全 (an ninh mạng) / 连接网络 (kết nối mạng)
网
络
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 网络. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
网võng