学分
Bính âmxuéfēnHán-Việthọc phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
tín chỉ (học phần)
Giải nghĩa & ví dụ
高等学校计算学生学习量的单位
这门课可以拿到三个学分。
zhè mén kè kěyǐ nádào sān gè xuéfēn.
Môn học này có thể nhận được ba tín chỉ.
Cụm thường gặp
修满学分 (hoàn thành đủ tín chỉ) / 学分制 (chế độ tín chỉ) / 必修学分 (tín chỉ bắt buộc)
学
分
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 学分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
学học