Bỏ qua điều hướng
Từ điển

学分

Bính âmxuéfēnHán-Việthọc phânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

tín chỉ (học phần)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 高等学校计算学生学习量的单位

    这门课可以拿到三个学分。

    zhè mén kè kěyǐ nádào sān gè xuéfēn.

    Môn học này có thể nhận được ba tín chỉ.

Cụm thường gặp

修满学分 (hoàn thành đủ tín chỉ) / 学分制 (chế độ tín chỉ) / 必修学分 (tín chỉ bắt buộc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 学分. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.