Bỏ qua điều hướng
Từ điển

休想

Bính âmxiūxiǎngHán-Việthưu tưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đừng hòng, chớ mơ tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 别想;不要妄想(表示坚决制止)

    你休想从我这里得到一分钱。

    nǐ xiūxiǎng cóng wǒ zhèlǐ dédào yì fēn qián.

    Đừng hòng lấy được một xu nào từ tôi.

Cụm thường gặp

休想逃跑 (đừng hòng trốn thoát) / 休想得逞 (đừng hòng đắc thủ) / 你休想 (anh đừng hòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 休想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.