修理工
Bính âmxiūlǐgōngHán-Việttu lý côngTừ loạidanh từ
thợ sửa chữa
Giải nghĩa & ví dụ
专门修理机器或设备的工人
洗衣机坏了,修理工明天才能来。
Xǐyījī huài le, xiūlǐgōng míngtiān cái néng lái.
Máy giặt hỏng rồi, mai thợ sửa mới đến được.
Cụm thường gặp
叫修理工 (gọi thợ sửa) / 修理工来了 (thợ sửa đến rồi) / 当修理工 (làm thợ sửa chữa)
修
理
工
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 修理工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.