Bỏ qua điều hướng
Từ điển

修理工

Bính âmxiūlǐgōngHán-Việttu lý côngTừ loạidanh từ

thợ sửa chữa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门修理机器或设备的工人

    洗衣机坏了,修理工明天才能来。

    Xǐyījī huài le, xiūlǐgōng míngtiān cái néng lái.

    Máy giặt hỏng rồi, mai thợ sửa mới đến được.

Cụm thường gặp

叫修理工 (gọi thợ sửa) / 修理工来了 (thợ sửa đến rồi) / 当修理工 (làm thợ sửa chữa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 修理工. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.