稀奇
Bính âmxīqíHán-Việthy kỳTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hiếm lạ; kỳ lạ; hiếm thấy
Giải nghĩa & ví dụ
少见而新奇
这种植物在城市里可是稀奇的东西。
zhè zhǒng zhíwù zài chéngshì lǐ kěshì xīqí de dōngxi.
Loại cây này ở thành phố quả là thứ hiếm lạ.
Cụm thường gặp
稀奇古怪 (kỳ quái hiếm lạ) / 稀奇玩意儿 (món đồ hiếm lạ) / 毫不稀奇 (chẳng có gì lạ)
稀
奇
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 稀奇. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.